thư tín

  1. d. Thư từ gửi qua bưu điện. Giữ mật thư tín. Trao đổi thư tín.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thư tín"

thư tín
Người đưa thư đang bỏ thư tín vào hộp thư.